Hebar Pazardzhik kết quả livescore
Hebar Pazardzhik
Pea, Fulvio
Georgi Benkovski Stadium
Hebar Pazardzhik Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 16 | 5 | 3 | 8 | 21:31 | -10 | 18 | 1.13 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 6 | 4 | 6 | 20:20 | 0 | 22 | 1.38 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 32 | 11 | 7 | 14 | 41:51 | -10 | 40 | 1.25 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 16 | 4 | 2 | 10 | 12:18 | -6 | 14 | 0.88 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 1 | 9 | 6 | 7:12 | -5 | 12 | 0.75 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 32 | 5 | 11 | 16 | 19:30 | -11 | 26 | 0.81 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 16 | 5 | 5 | 6 | 9:13 | -4 | 20 | 1.25 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 8 | 3 | 5 | 13:8 | +5 | 27 | 1.69 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 32 | 13 | 8 | 11 | 22:21 | +1 | 47 | 1.47 | |
Bàn Thắng Đội
Hebar Pazardzhik ghi bàn cứ mỗi 70 phút trong Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik ghi trung bình 1.28 bàn mỗi trận
Hebar Pazardzhik là đội đầu tiên ghi bàn trong 4% trong suốt Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik không ghi được bàn trong 25% tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik ghi trung bình 0.59 trong hiệp một mỗi trận
Hebar Pazardzhik ghi trung bình 0.69 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Hebar Pazardzhik để thủng lưới cứ mỗi 56 phút tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik để thủng lưới trung bình 1.59 bàn mỗi trận
Hebar Pazardzhik đạt được 22% trận giữ sạch lưới tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik để thủng lưới trung bình 0.94 bàn trong hiệp một mỗi trận
Hebar Pazardzhik để thủng lưới trung bình 0.66 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Hebar Pazardzhik ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 91% trong Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Trong hiệp một, Hebar Pazardzhik ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 85% trong Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Trong hiệp hai, Hebar Pazardzhik ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 88% trong Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Thời gian đến bàn thắng
Hebar Pazardzhik ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 4% số bàn thắng trong Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 4% số trận đấu trong Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 4% số trận đấu trong Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 7% số bàn thắng trong Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 7% số trận đấu trong Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 4% số trận đấu trong Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Hebar Pazardzhik đã tham gia trong Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik tổng số bàn thắng mỗi trận 2.88 trong mỗi trận tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 54% đối với Hebar Pazardzhik tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 72% đối với Hebar Pazardzhik tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Hebar Pazardzhik đã tham gia trong Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik ghi trung bình 1.53 mỗi trận trong hiệp một
Hebar Pazardzhik ghi trung bình 1.34 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 47 cho Hebar Pazardzhik ở Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 54 cho Hebar Pazardzhik ở Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 41 cho Hebar Pazardzhik ở Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 60 cho Hebar Pazardzhik ở Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Cả hai đội ghi bàn
Hebar Pazardzhik đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 57% trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 22% trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 19% trận đấu của đội này tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 10 trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Thẻ
Hebar Pazardzhik thắng bằng thẻ trong 4% trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik có trung bình 0.34 thẻ trong các trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Trong hiệp một, Hebar Pazardzhik thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Trong hiệp một, Hebar Pazardzhik có trung bình 0.03 thẻ trong các trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Trong hiệp hai, Hebar Pazardzhik thắng bằng thẻ trong 4% trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Trong hiệp hai, Hebar Pazardzhik có trung bình 0.31 thẻ trong các trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Thống kê thẻ đội
Hebar Pazardzhik có trung bình 0.19 thẻ đội trong các trận của Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik có trung bình 0.16 thẻ chống lại trong các trận của Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Phạt Góc Thống Kê
Hebar Pazardzhik thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik có trung bình 0.75 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Trong hiệp một, Hebar Pazardzhik thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Trong hiệp một, Hebar Pazardzhik có trung bình 0.38 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Trong hiệp hai, Hebar Pazardzhik thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Trong hiệp hai, Hebar Pazardzhik có trung bình 0.38 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Thống kê phạt góc của đội
Hebar Pazardzhik có trung bình 0.47 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
Hebar Pazardzhik có trung bình 0.28 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Bóng đá Chuyên nghiệp Hạng Nhì
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.74 | 15 | 1.22 | 8 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.68 | 2 | 1.27 | 8 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.42 | 11 | 2.49 | 9 |
| CDG | |||
| 48% | 4 | 46% | 6 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 13.89 | 4 | 11.62 | 15 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.66 | 14 | 5.89 | 12 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0 | 6 | 0 | 8 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0 | 14 | 0 | 12 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Hebar Pazardzhik
-
1 Makni N.9
-
2 Dunnwald-Turan K.3
-
3 Vukovic D.3
-
CSKA Sofia 1948
-
1 Thalis9
-
2 Jeka8
-
3 Ilievski M.5
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Makni N. FW11
-
2 Vukovic D. MD4
-
3 Kabov A. FW4
-
4 Dunnwald-Turan K. FW3
-
5 Guermouche Y. FW3
-
6 Mazan R. DF2
-
7 Stoyanov Andonov K. FW2
-
8 Nikolaev N. DF1
-
9 Bozidar Krasimirov Penchev MD1
-
10 Nzi J. MD1
-
11 Ivov Ushagelov T. FW1
-
12 Fonkeu Njomgang W. MD1
-
13 Tartov G. FW1
-
14 Krastev K. FW1
-
15 Zbun O. FW1
Làm mới